Phần 1: Cách xác định hệ số lương của cán bộ công viên chức hiện hành.

Thị Tinh - 07/05/2019

Cán bộ công chức, viên chức là những người làm việc tại các cơ quan đơn vị nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập được hưởng lương từ Ngân sách Nhà nước hoặc hưởng lương từ các đơn vị sự nghiệp công lập. Do vậy cách tính lương của cán bộ công viên chức cũng được quy định một cách rõ dàng trong luật theo từng bậc lương cụ thể.

Căn cứ pháp lí

Thông tư 06/2018/TT-BNV
NĐ 72/2018/NĐCP
Thông tư 11/2014/TT-BNV
Nghị định 2014/2004/NĐ-CP

Nội dung tư vấn 
1. Mức lương cơ sở hiện hành
Mức lương cơ sở ở thời điểm 01/01/2019 - 30/06/2019 được áp dụng theo NĐ 72/2018/NĐCP  là 1.390000 đồng/tháng; từ 01/07/2019, mức lương này sẽ được Điều chỉnh lên 1.490000 đồng /tháng.

2.Hệ số lương hiện hưởng
Căn cứ Thông tư 11/2014/TT-BNV  quy định về  bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước theo Nghị định 2014/2004/NĐ-CP
Do mức lương cơ sở đang được thay đổi kể tư ngày 1/7/2019 Theo đó, Bảng lương cán bộ, công chức năm 2019 cũng được điều chỉnh tương ứng, Như sau:

STT

Nhóm Ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1

Công chức loại A3

                       

a

Nhóm 1 (A3.1)

                       

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

           

Mức lương từ 1/1 - 30/6/2019

8.618

9.118

9.618

10.119

10.619

11.120

           
 

Mức lương từ 1/7 - 31/12/2019

9.238

9.7744

10.3108

10.8472

11.3836

11.9200

           

b

Nhóm 2 (A3.2)

                       

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

           

Mức lương từ 1/1 - 30/6/2019

7.992

8.492

8.993

9.493

9.994

10.494

           
 

Mức lương từ 1/7 - 31/12/2019

8.5675

9.1039

9.6403

10.1767

10.7131

11.2495

           
                           

2

Công chức loại A2

                       

a

Nhóm 1 (A2.1)

                       

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

       

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

6.116

6.586

7.061

7.533

8.006

8.479

8.951

9.424

       
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

6.5560

7.0626

7.5692

8.0758

8.5824

9.0890

9.5956

10.1022

       

b

Nhóm 2 (A2.2)

                       

Hệ số lương

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

       

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

5.560

6.032

6.505

6.977

7.450

7.923

8.395

8.868

       
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

5.9600

6.4666

6.9732

7.4798

7.9864

8.4930

8.9996

9.5062

       

3

Công chức loại A1

                       
 

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

     

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

3.252

3.711

4.170

4.628

5.087

5.546

6.004

6.463

6.922

     
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

3.4866

3.9783

4.4700

4.9617

5.4534

5.9451

6.4368

6.9285

7.4202

     

4

Công chức loại A0

                       
 

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

   

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

2.919

3.349

3.780

4.211

4.642

5.073

5.504

5.935

6.366

6.797

   
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

3.1290

3.5909

4.0528

4.5147

4.9766

5.4385

5.9004

6.3623

6.8242

7.2861

   

5

Công chức loại B

                       
 

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

2.585

2.863

3.141

3.419

3.697

3.975

4.253

4.531

4.8090

5.087

5.365

5.643

 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

2.7714

3.0694

3.3674

3.6654

3.9634

4.2614

4.5594

4.8574

5.1554

5.4534

5.7514

6.0494

 

 Còn tiếp ( Phần 2 )

Hy vọng bài viết hữu ích cho bạn đọc!

Khuyến nghị

  1. LSX là thương hiệu hàng đầu về dịch vụ luật sư tranh tụng tại Việt Nam
  2. Nội dung tư vấn pháp luật mà LSX cung cấp, Quý vị chỉ nên xem như nguồn tài liệu tham khảo. Để có những những tư vấn rõ ràng và cụ thể hơn, hãy liên hệ với chúng tôi ngay

 

 

avatar
Xin chào
close nav
Tất cả danh mục